Xem giỏ hàng “Sơn Nippon EP4 5L/Lon” đã được thêm vào giỏ hàng.

Sơn Công Nghiệp Nippon Hi-Pon 20-04 STE GF 80

Sơn Công Nghiệp Nippon Hi-Pon 20-04 STE GF 80 là loại sơn có hàm lượng rắn cao, không kén sự chuẩn bị bề mặt (STE), hàm lượng VOC thấp, có thể thi công với độ dày cao. Hi-Pon 20-04 là sơn dầu hai thành phần, gốc epoxy gia cường với vảy thủy tinh, được thiết kế đặc biệt để thi công ở những vị trí kết cấu thép không thể làm sạch bằng phương pháp thổi hạt. Hi[1]Pon 20-04 tạo lớp màng ngăn cách ưu việt cùng với tính dễ thấm ướt bề mặt và có độ bám dính tuyệt vời trên các bề mặt thép gỉ sét được xử lý thủ công.

  • Mô tả

Mô tả

Sơn Công Nghiệp Nippon Hi-Pon 20-04 STE GF 80 là loại sơn có hàm lượng rắn cao, không kén sự chuẩn bị bề mặt (STE), hàm lượng VOC thấp, có thể thi công với độ dày cao. Hi-Pon 20-04 là sơn dầu hai thành phần, gốc epoxy gia cường với vảy thủy tinh, được thiết kế đặc biệt để thi công ở những vị trí kết cấu thép không thể làm sạch bằng phương pháp thổi hạt. Hi[1]Pon 20-04 tạo lớp màng ngăn cách ưu việt cùng với tính dễ thấm ướt bề mặt và có độ bám dính tuyệt vời trên các bề mặt thép gỉ sét được xử lý thủ công.

Mục đích sử dụng Sơn Công Nghiệp Nippon Hi-Pon 20-04 STE GF 80

Hi-Pon 20-04 STE GF 80 được sử dụng là lớp sơn lót có màng sơn dày hoặc lớp sơn hoàn thiện kiêm lớp lót có độ dày cao trong môi trường trên cạn cũng như ngâm nước cho các kết cấu cầu, bên ngoài bồn chứa và các kết cấu thép khác trong điều kiện ăn mòn khắc nghiệt như nhà máy hóa chất và nhà máy điện.

Đặc tính chung

Màu : Xám

Độ bóng : Bán bóng

Hàm lượng rắn theo thể tích : 80 ± 2%

Tỉ trọng : 1.82 kg/l (cho hỗn hợp)

Điểm bắt cháy : 27°C± 2

Hàm lượng VOC : 178 g/l (cho hỗn hợp)

Độ dày màng sơn tiêu biểu :

  • 125 – 250 micron (màng sơn khô)
  • 160 – 315 micron (màng sơn ướt)

Chuẩn bị bề mặt

Tất cả các bề mặt phải sạch và không bị nhiễm bẩn. Bề mặt phải được đánh giá và xử lý theo tiêu chuẩn ISO 8504.

Dầu hoặc mỡ phải được loại bỏ bằng dung môi theo tiêu chuẩn SSPC-SP1.

Thép trần

Thép trần phải được xử lý tối thiểu bằng thiết bị cầm tay theo tiêu chuẩn St2, không còn vảy thép trên bề mặt (ISO 8501-1: 2007). Để có hiệu quả cao nên thổi hạt làm sạch theo tiêu chuẩn Sa 2½.

Bề mặt khác

Hi-Pon 20-04 STE GF 80 có thể được sử dụng trên các bề mặt khác.

Điều kiện thi công

Tránh thi công khi nhiệt độ dưới 10°C. Nhiệt độ bề mặt cần sơn phải lớn hơn điểm sương của môi trường xung quanh ít nhất là 3°C.

Sơn Công Nghiệp Nippon Hi-Pon 20-04 STE GF 80

Sơn Công Nghiệp Nippon Hi-Pon 20-04 STE GF 80

Hướng dẫn thi công Sơn Công Nghiệp Nippon Hi-Pon 20-04 STE GF 80

Tỷ lệ pha trộn : Chất cơ sở : chất đóng rắn = 6 : 1 (theo thể tích)

Chất cơ sở và chất đóng rắn phải được khuấy trộn kỹ trước khi sử dụng.

Thời gian sử dụng : Trong vòng 2 giờ ở 25°C

Độ phủ lý thuyết hỗn hợp đã pha trộn: 3.2m2 /lít (độ dày màng sơn khô 250 micron)

Dung môi pha loãng : Không đề nghị pha loãng

Phương pháp thi công

Thi công Sơn Công Nghiệp Nippon Hi-Pon 20-04 STE GF 80 bằng cọ và con lăn thích hợp cho việc dặm vá và cho những diện tích rất nhỏ. Nên sử dụng súng phun không có khí. Cần lưu ý để đạt được độ dày màng sơn khô theo yêu cầu.

Dữ liệu thi công

Phun không có khí : Kích thước đầu phun : 0.019” – 0.035”(cỡ béc)

Áp lực vòi phun : 140-170 kg/cm2

Thiết bị lọc nên được tháo ra khỏi súng

phun do sơn có chứa vảy thủy tinh

Độ dày màng sơn : 125-250 micron (màng sơn khô)

tiêu biểu 160-315 micron (màng sơn ướt)

Thời gian khô :

  • Nhiệt độ bề mặt nền : 25°C – 40°C
  • Khô bề mặt : 7 giờ – 2 giờ
  • Khô để xử lý : 10 giờ – 4 giờ
  • Khô hoàn toàn : 7 ngày – 2 ngày
  • Thời gian sơn lớp kế tiếp (tối thiểu) : 10 giờ – 4 giờ
  • Thời gian sơn lớp kế tiếp (tối đa) : 7 ngày – 3 ngày

Các thông số trên chỉ mang tính chất tham khảo. Thời gian sơn lớp kế tiếp thực tế có thể ngắn hơn hay dài hơn phụ thuộc vào độ dày màng sơn, độ thông thoáng, độ ẩm, hệ thống sơn bên dưới, các yêu cầu về vận chuyển sớm và độ bền cơ học… Một hệ thống sơn hoàn chỉnh sẽ được thể hiện trong bản thông số hệ thống sơn bao gồm tất cả những thông số và điều kiện cụ thể.

Hệ thống sơn đề nghị

Hi-Pon 20-04 STE GF 80 : 2 lớp x 250 micron (màng sơn khô)

Hi-Pon 50-01 PU Top coat : 1 lớp x 50 micron (màng sơn khô)

Để chọn hệ thống sơn cho ứng dụng khác, tham khảo các tài liệu của sản phẩm hoặc liên hệ với Công ty sơn Ong Thợ để có sự tư vấn chuyên nghiệp.

Đóng gói 19.6L và 4.9L

Bảo quản

Hạn sử dụng :

  • Chất cơ sở : 12 tháng (25°C)
  • Chất đóng rắn : 12 tháng (25°C)

Cần kiểm tra lại sơn sau thời gian này. Nhiệt độ cao trong quá trình lưu trữ có thể làm hạn sử dụng ngắn hơn và có thể dẫn đến sự keo đặc trong thùng chứa.

Đậy kín nắp thùng, lưu trữ ở khô ráo và thoáng mát, luôn tránh xa nguồn nhiệt và tia lửa.

THÔNG TIN AN TOÀN

  • Sản phẩm sơn công nghiệp Nippon này được sử dụng bởi những người thi công chuyên nghiệp. Tham khảo các thông tin an toàn trên bao bì và trong tài liệu an toàn (SDS) trước khi sử dụng sản phẩm.
  • Thi công trong môi trường thông thoáng, tránh tiếp xúc trực tiếp với da, trường hợp tiếp xúc trực tiếp với da thì ngay lập tức rửa sạch bằng chất làm sạch thích hợp, xà phòng và nước
  • Khi bị bắn sơn vào mắt, nên rửa thật nhiều với nước sạch và tham vấn bác sỹ.
  • Trong quá trình thi công cần tuyệt đối tránh ngọn lửa trực tiếp, việc hàn cắt và hút thuốc. Môi trường thi công phải được thông gió tốt.
  • Nếu không rõ về việc sử dụng sản phẩm, hãy liên hệ với công ty Nippon Paint để được tư vấn.

Xem thêm:

Danh mục sơn công nghiệp Nippon

Đại lý phân phối sơn công nghiệp Nippon lớn nhất tại tphcm

Chính sách giao hàng khi mua sơn tại công ty sơn Ong Thợ